大发雷霆

dà fā léi tíngđại phát lôi đình

Hán Việt: đại phát lôi đình · Pinyin: dà fā léi tíng

Tổng quan

LÔI ĐÌNH nổi trận lôi đình; nổi cơn tam bành; ra oai sấm sét; nổi giận đùng đùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容盛怒时大发脾气,厉声呵斥听了这句话,他顿时大发雷霆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大發脾氣。比喻非常生氣。《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才大發雷霆,嚷道:『人命關天,怎便將我家人殺害了?』」《文明小史》第三七回:「欽差大發雷霆,板了臉厲聲罵道。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 發 (phát) + 雷 (lôi) + 霆 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi cơn thịnh nộ
  • Cihui nổi trận lôi đình
  • Biên soạn v.p. be furious; fly into a terrible rage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容盛怒时大发脾气,厉声呵斥听了这句话,他顿时大发雷霆。
  • Kaggle Zh-Vi blow fuse

Eng

  • Cihui 大發雷霆 àfāléitíng v.p. be furious; fly into a terrible rage

Đức

  • Handedict Unwetter (S, Met)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大肆咆哮 · 怒不可遏 · 老羞成怒

Từ trái nghĩa

平心定气 · 平心易气 · 平心静气 · 心平气和