大發雷霆

dà fā léi tíng đại phát lôi đình

Hán Việt: đại phát lôi đình · Pinyin: dà fā léi tíng

Tổng quan

nổi cơn thịnh nộ | nổi trận lôi đình

Cấu tạo: (đại) + (phát) + (lôi) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi cơn thịnh nộ | nổi trận lôi đình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霆:极响的雷,比喻震怒。比喻大发脾气,大声斥责。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容盛怒时大发脾气,厉声呵斥听了这句话,他顿时大发雷霆。
  • Tân Hoa Tự Điển 霆极响的雷,比喻震怒。比喻大发脾气,大声斥责。

Eng

  • CC-CEDICT to be furious|to fly into a terrible rage
  • Cihui 大發雷霆 àfāléitíng v.p. be furious; fly into a terrible rage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大肆咆哮 · 怒不可遏 · 老羞成怒

Từ trái nghĩa

平心定气 · 平心易气 · 平心静气 · 心平气和