大言不惭
đại ngôn bất tàm
Hán Việt: đại ngôn bất tàm · Pinyin: dà yán bù cán
Tổng quan
BẤT * trâng tráo; nói khoác mà không biết ngượng
说大话不感到羞惭大言不惭地标榜自己。
不顧事實、妄言誇大而不知羞慚。《鏡花緣》第一八回:「大約腹中並無此書,不過略略記得幾種,他就大言不慚,以為嚇人地步。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang không biết xấu hổ
- Cihui nói phét
- Biên soạn boast shamelessly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说大话不感到羞惭大言不惭地标榜自己。
- Kaggle Zh-Vi fanfaronade
Eng
- Cihui 大言不慚 àyánbùcán f.e. boast shamelessly
Đức
- Handedict große Reden schwingen