大逆不道

dà nì bù dào đại nghịch bất đạo

Hán Việt: đại nghịch bất đạo · Pinyin: dà nì bù dào

Tổng quan

đáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)

Cấu tạo: (đại) + (nghịch) + (bất) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀反背叛,罪惡重大。或行為嚴重違反常理。《三國演義》第一一○回:「宣言司馬師大逆不道,今奉太后密詔,令盡起淮南軍馬,仗義討賊。」《文明小史》第四二回:「他們膽敢出賣這些大逆不道的書,這等書店就該重辦。」也作「大逆無道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆:叛逆;道:指封建道德;不道:违反封建道德。旧时统治阶级对破坏封建秩序的人所加的重大罪名。
  • Tân Hoa Tự Điển 逆叛逆;道指封建道德;不道违反封建道德。旧时统治阶级对破坏封建秩序的人所加的重大罪名。

Eng

  • CC-CEDICT disgraceful (of behavior that is unfilial, rebellious or otherwise in grave breach of the norms of society)
  • Cihui 大逆不道 ànìbùdào f.e. treason and heresy; worst offense; sedition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犯上作乱