大道

dà dào đại đạo

Hán Việt: đại đạo · Pinyin: dà dào

Tổng quan

đường chính | đại lộ on đường lớn — Chỉ cách ăn ở chính yếu mà ai cũng phải theo. đại đạo đại đạo ☆Con đường lớn — Chỉ cách ăn ở chính yếu mà ai cũng phải theo.

Cấu tạo: (đại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường chính | đại lộ on đường lớn — Chỉ cách ăn ở chính yếu mà ai cũng phải theo. đại đạo đại đạo ☆Con đường lớn — Chỉ cách ăn ở chính yếu mà ai cũng phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大路。如:「國家必須在穩定中求成長,在成長中求進步,才能邁向康莊大道。」 2.天地間的理法。《禮記.禮運》:「大道之行也,天下為公。」《文選.曹植.贈丁翼詩》:「君子通大道,無願為世儒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽阔的道路; 指正常的传播途径; 正道;常理。指最高的治世原则﹐包括伦理纲常等; 指自然法则; 谓成仙之道; 泛指很高的道行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宽阔的道路。 2.指正常的传播途径。 3.正道;常理。指最高的治世原则﹐包括伦理纲常等。 4.指自然法则。 5.谓成仙之道。 6.泛指很高的道行。

Eng

  • CC-CEDICT main street|avenue
  • Cihui main street; avenue

ja

  • JMdict main street|avenue

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小径 · 小路 · 歧途