大量的纸

đại lượng đích chỉ

Hán Việt: đại lượng đích chỉ

Tổng quan

ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Cấu tạo: 大 (đại) + 量 (lượng) + 的 (đích) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ram

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ream

Từ liên quan

Gần nghĩa

大量使用 · 大量地给 · 大量投入 · 大量杀戮 · 大量生产 · 大量财产 · 大量地 · 大量的