大集譬喻王经
đại tập thí dụ vương kinh
Hán Việt: đại tập thí dụ vương kinh
Tổng quan
đại tập thí dụ vương kinh (經名)二卷,隋闍那崛多譯。為舍利弗以諸譬喻說菩薩與二乘智慧功德之差別。☸
Cấu tạo: 大 (đại) + 集 (tập) + 譬 (thí) + 喻 (dụ) + 王 (vương) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại tập thí dụ vương kinh (經名)二卷,隋闍那崛多譯。為舍利弗以諸譬喻說菩薩與二乘智慧功德之差別。☸