大雨如注
đại vũ như chú
Hán Việt: đại vũ như chú · Pinyin: dà yǔ rú zhù
Tổng quan
mưa như trút | nước mưa đổ xuống xối xả
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa như trút | nước mưa đổ xuống xối xả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雨勢如灌注般落下。形容雨大且急。《三國演義》第一二回:「鬥到黃昏時分,大雨如注,各自引軍分散。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注:灌入。形容寸下得很大,雨水象往下灌似的。
- Tân Hoa Tự Điển 注灌入。形容寸下得很大,雨水象往下灌似的。
Eng
- CC-CEDICT pouring with rain|rain bucketing down
- Cihui 大雨如注 àyǔrúzhù f.e. The rain came down in sheets.