大雨滂沱

dà yǔ páng tuó đại vũ bàng đà

Hán Việt: đại vũ bàng đà · Pinyin: dà yǔ páng tuó

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (vũ) + (bàng) + (đà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容雨勢盛大。《三國演義》第二八回:「行了數日,忽值大雨滂沱,行裝盡溼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滂沱:雨大而多的样子。形容寸下得很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 滂沱雨大而多的样子。形容寸下得很大。

Eng

  • Cihui 大雨滂沱 àyǔpāngtuó f.e. The rain comes down in a deluge.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大雨如注