大韓

đại hàn

Hán Việt: đại hàn

Tổng quan

Tức Đại Hàn dân quốc, nước Công Hoà Triều Tiên, tính từ vĩ tuyến 38 trở xuống phía nam. Phía Bắc là Triều Tiên Cộng Sản, gọi là Hàn Cộng

Cấu tạo: 大 (đại) + 韩 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đại Hàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

大韩帝国 · 大韩民国 · 大韩航空 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上