大題小作

dà tí xiǎo zuò đại đề tiểu tác

Hán Việt: đại đề tiểu tác · Pinyin: dà tí xiǎo zuò

Tổng quan

nói ngắn gọn về chuyện dài | xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp | bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ xem thường mọi chuyện; xem thường việc quan trọng (đem việc lớn xem là việc nhỏ để xử lý)。把大題目作為小文章,比喻把重大的問題當作小事情處理。

Cấu tạo: (đại) + (đề) + (tiểu) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói ngắn gọn về chuyện dài | xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp | bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ xem thường mọi chuyện; xem thường việc quan trọng (đem việc lớn xem là việc nhỏ để xử lý)。把大題目作為小文章,比喻把重大的問題當作小事情處理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本是明清科舉考試的慣用語。題目摘自五經中之文句,稱為「大題」;題目出自四書中的文句,稱為「小題」。尚應試者以作四書文的章法寫五經文,稱為「大題小作」。後用以比喻把重大的問題當作小事情來處理,有輕忽的意思。如:「對這事要審慎考量,切勿大題小作、草率行事!」

Eng

  • CC-CEDICT to cut a long story short|a brief treatment of a complicated subject|fig. to treat an important question as a minor matter
  • Cihui to cut a long story short; a brief treatment of a complicated subject; fig. to treat an important question as a minor matter

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小题大作