大願地藏菩薩

dà yuàn dì zàng pú sà đại nguyện địa tàng bồ tát

Hán Việt: đại nguyện địa tàng bồ tát · Pinyin: dà yuàn dì zàng pú sà

Tổng quan

Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề | cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng

Cấu tạo: (đại) + (nguyện) + (địa) + (tàng) + (bồ) + (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề | cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng

Eng

  • CC-CEDICT Kṣitigarbha Bodhisattva, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi)|also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva
  • Cihui Kṣitigarbha Bodhisattva, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi); also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva