大驚小怪

dà jīng xiǎo guài đại kinh tiểu quái

Hán Việt: đại kinh tiểu quái · Pinyin: dà jīng xiǎo guài

Tổng quan

làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (kinh) + (tiểu) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容為一些不足為奇的小事而過分聲張、驚怪。《水滸傳》第六一回:「山上宋公明大王,雖然不害來往客人,官人須是悄悄過去,休的大驚小怪。」《儒林外史》第一九回:「這是甚麼要緊的事,也這般大驚小怪。」

Eng

  • CC-CEDICT to make a fuss about nothing (idiom)
  • Cihui 大驚小怪 àjīngxiǎoguài f.e. much ado about sth. ordinary; make an unwarranted fuss | Shénme shìr zhème ∼ de? Why so much fuss?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

见怪不怪