天上掉餡餅
thiên thượng điệu hãm bính
Hán Việt: thiên thượng điệu hãm bính · Pinyin: tiān shàng diào xiàn bǐng
Tổng quan
bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ) | được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
Cấu tạo: 天 (thiên) + 上 (thượng) + 掉 (điệu) + 餡 (hãm) + 餅 (bính)
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ) | được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
Eng
- CC-CEDICT a meat pie falls from the sky (idiom)|to have something fall into your lap
- Cihui a meat pie falls from the sky (idiom)/to have something fall into your lap