天下一家

tiān xià yī jiā thiên hạ nhất gia

Hán Việt: thiên hạ nhất gia · Pinyin: tiān xià yī jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (hạ) + (nhất) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.視天下為一家。語本《禮記.禮運》:「故聖人耐以天下為一家,以中國為一人者,非意之也。」後指天下之人,和睦相處,猶如一家人。《晉書.卷六六.列傳.劉弘》:「天下一家,彼此無異。」 2.國家統一。唐.孤獨及〈檢校尚書吏部員外郎趙郡李公中集序〉:「當斯時,唐興百三十餘年,天下一家,朝廷尚文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 视天下人为一家,和睦相处。也指全国统一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天下人如一家人。亦指全国统一。

Eng

  • Cihui 天下一家 iānxiàyījiā f.e. all under heaven are one family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

世界大同