天下太平

tiān xià tài píng thiên hạ thái bình

Hán Việt: thiên hạ thái bình · Pinyin: tiān xià tài píng

Tổng quan

khắp thế giới thái bình (thành ngữ) | hoà bình và thịnh vượng

Cấu tạo: (thiên) + (hạ) + (thái) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp thế giới thái bình (thành ngữ) | hoà bình và thịnh vượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世界或國家政治穩定,民生安樂。《呂氏春秋.仲夏紀.大樂》:「天下太平,萬物安寧。」《西遊記》第九回:「天下太平,八方進貢,四海稱臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处处平安无事。指大治之世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全国或世界局势安定。亦形容社会秩序好﹐到处都很安定。

Eng

  • CC-CEDICT the whole world at peace (idiom); peace and prosperity
  • Cihui 天下太平 iānxiàtàipíng f.e. The world/country is in peace.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兵荒马乱 · 兵连祸结