兵连祸结

bīng lián huò jiébinh liên họa kết

Hán Việt: binh liên họa kết · Pinyin: bīng lián huò jié

Tổng quan

HOẠ KẾT chiến tranh và tai hoạ liên miên. chiến tranh và tai hoạ liên miên, kéo dài hơn 30 năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

兵:战争; 连:接连; 结:相联。战争接连不断,带来了无穷的灾祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接連用兵,戰禍不絕。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「兵連禍結三十餘年,中國罷耗,匈奴亦創艾。」也作「禍結兵連」。

Cấu tạo: 兵 (binh) + 連 (liên) + 禍 (họa) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
  • Cihui tàn phá bởi chiến tranh
  • Cihui nạn chiến tranh
  • Biên soạn war-torn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.战争﹑灾祸连续不断。

Eng

  • Cihui 兵連禍結 īngliánhuòjié f.e. war-torn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵荒马乱

Từ trái nghĩa

天下太平 · 太平盛世