天不從人願
thiên bất tòng nhân nguyện
Hán Việt: thiên bất tòng nhân nguyện
Tổng quan
Cấu tạo: 天 (thiên) + 不 (bất) + 從 (tòng) + 人 (nhân) + 願 (nguyện)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情沒有想像中的那麼順利,事與願違。如:「即便天不從人願,情勢發展未如預期,但大家仍戮力以赴,力挽狂瀾。」《二刻拍案驚奇》卷四:「爭奈天不從人願,楊僉憲齎表進京,拜過萬壽,赴部考察。他貪聲大著,已註了不謹項頭,冠帶閑住。」
Eng
- Cihui 天不從人願 iānbùcóngrényuàn f.e. Heaven declines to accept one's wish.