天黑

tiān hēithiên hắc

Hán Việt: thiên hắc · Pinyin: tiān hēi

Tổng quan

trời tối; trời tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.天色黑暗。 2.指黄昏时分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天色暗黑。《文明小史》第五八回:「少爺一早上制臺衙門去了,總得天黑才回,大人有什麼事商量,明天再說罷。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 黑 (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng hôn
  • Tần suất từ thiên hắc: bầu trời tối đen/trời tối; trời tối , hoàng hôn; trời tối; trời tối; trời tối
  • Biên soạn 天黑 iānhēi v.p. 1. deepening dusk; dusk 2. dark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天色暗黑。《文明小史》第五八回:「少爺一早上制臺衙門去了,總得天黑才回,大人有什麼事商量,明天再說罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天色黑暗。 2.指黄昏时分。

Eng

  • Cihui to get dark; dusk
  • Tần suất từ 天黑 iānhēi v.p. 1. deepening dusk; dusk 2. dark

Đức

  • Handedict Nacht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入夜

Từ trái nghĩa

天亮 · 明旦