天姿國色

tiān zī guó sè thiên tư quốc sắc

Hán Việt: thiên tư quốc sắc · Pinyin: tiān zī guó sè

Tổng quan

thiên tư quốc sắc: sắc nước hương trời/người con gái có sắc đẹp tuyệt trần

Cấu tạo: (thiên) + 姿 (tư) + (quốc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc nước hương trời; người con gái có sắc đẹp tuyệt trần。形容女子容貌非常美麗,也指容貌非常美麗的女子。
  • Cihui thiên tư quốc sắc: sắc nước hương trời/người con gái có sắc đẹp tuyệt trần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出眾脫俗的美貌。《初刻拍案驚奇》卷三四:「若使是女身,豈非天姿國色,可惜是小和尚了。」《通俗常言疏證.婦女.天姿國色》引《霞箋記劇》:「張麗容天姿國色,絕世無雙。」也作「國色天香」。

Eng

  • Cihui 天姿國色 iānzīguósè id. possessing unsurpassed beauty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国色天香