天字第一號
thiên tự đệ nhất hào
Hán Việt: thiên tự đệ nhất hào · Pinyin: tiān zì dì yī hào
Tổng quan
cao nhất: lớn nhất/mạnh nhất/số một
Nghĩa
Việt
- Cihui cao nhất: lớn nhất/mạnh nhất/số một
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天:天字是《千字文》首句“天地玄黄”的第一个字。指第一或第一类中的第一号。比喻最高的、最大的或最强的。
- Tân Hoa Tự Điển 古时用《千字文》的书编序号,书的第一句是天地玄黄”,把天”列为第一号◇借喻为最重要突出的人或事天字第一号战┓福天字第一号大案。
- Tân Hoa Tự Điển 天天字是《千字文》首句天地玄黄”的第一个字。指第一或第一类中的第一号。比喻最高的、最大的或最强的。
Eng
- Cihui 天字第一號 iānzì dì-yī hào n. number one; nonpareil