天書
thiên thư
Hán Việt: thiên thư · Pinyin: tiān shū
Tổng quan
thiên thư (sách hoặc thư do thần tiên trên trời viết ra).; văn chương chữ viết khó đọc hoặc khó hiểu.; chiếu thư
1.帝王的诏书。 2.道家称元始天尊所说之经﹐或托言天神所赐之书。 3.比喻难认的文字或难懂的文章。
1.天子的詔書。唐.王勃〈為原州趙長史請為亡父度人表〉:「天書屢降,手敕仍存。」唐.王維〈春日直門下省早朝〉詩:「玉漏隨銅史,天書拜夕郎。」 2.上天或神仙所降賜的書。《宋史.卷八.真宗本紀三》:「仁宗以天書殉葬山陵,嗚呼賢哉!」《三國演義》第四九回:「亮雖不才,曾遇異人,傳授奇門遁甲天書,可以呼風喚雨。」 3.比喻看不懂或難以理解的文字。《紅樓夢》第八六回:「看著又奇怪又納悶,便說:『妹妹近日愈發進了,看起天書來了。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu chỉ hoàng gia
- Cihui sách trời (mê tín)
- Cihui chữ viết khó đọc hoặc không rõ
- Cihui rối rắm khó hiểu
- Tần suất từ điều biết rất ít, điều mù tịt; văn chương chữ viết khó đọc hoặc khó hiểu; chiếu thư
- Biên soạn 天書 iānshū n. 1. <hist.> imperial order 2. <Dao.> book from heaven 3. abstruse/illegible writing M:¹běn/²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子的詔書。唐.王勃〈為原州趙長史請為亡父度人表〉:「天書屢降,手敕仍存。」唐.王維〈春日直門下省早朝〉詩:「玉漏隨銅史,天書拜夕郎。」 2.上天或神仙所降賜的書。《宋史.卷八.真宗本紀三》:「仁宗以天書殉葬山陵,嗚呼賢哉!」《三國演義》第四九回:「亮雖不才,曾遇異人,傳授奇門遁甲天書,可以呼風喚雨。」 3.比喻看不懂或難以理解的文字。《紅樓夢》第八六回:「看著又奇怪又納悶,便說:『妹妹近日愈發進了,看起天書來了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.帝王的诏书。 2.道家称元始天尊所说之经﹐或托言天神所赐之书。 3.比喻难认的文字或难懂的文章。
- Kaggle Zh-Vi closed book
Eng
- Cihui imperial edict; heavenly book (superstition); obscure or illegible writing; double dutch
- Tần suất từ 天書 iānshū n. 1. <hist.> imperial order 2. <Dao.> book from heaven 3. abstruse/illegible writing M:¹běn/²bù
Đức
- Handedict heiliges Buch (S, Rel)