天有不測風雲
thiên hữu bất trắc phong vân
Hán Việt: thiên hữu bất trắc phong vân · Pinyin: tiān yǒu bù cè fēng yún
Tổng quan
Cấu tạo: 天 (thiên) + 有 (hữu) + 不 (bất) + 測 (trắc) + 風 (phong) + 雲 (vân)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻世事吉凶難以預料。元.無名氏《合同文字》第四折:「天有不測風雲,人有旦夕禍福,那小廝恰纔無病,怎生下在牢裡便有病。」《三國演義》第四九回:「孔明笑曰:『天有不測風雲』,人又豈能料乎?」
Eng
- Cihui 天有不測風雲 iān yǒu bùcèfēngyún f.e. there's a constant threat of bolts from the blue