天朗气清
thiên lãng khí thanh
Hán Việt: thiên lãng khí thanh · Pinyin: tiān lǎng qì qīng
Tổng quan
trời sáng mây trong
朗:明朗。形容天空晴朗,空气清新。
風和日麗,天空晴朗,空氣清新。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「是日也,天朗氣清,惠風和暢。」宋.張君房《雲笈七籤.卷一○一.元始天王紀》:「天朗氣清,二暉纏絡,玄雲紫蓋映其首,六氣之電翼其真。」也作「天清氣朗」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trời sáng khí trong: trời sáng mây trong
- Biên soạn 天朗氣清 iānlǎngqìqīng f.e. The sky is clear and the air is fresh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.天色明朗﹐气候清和。
Eng
- Cihui 天朗氣清 iānlǎngqìqīng f.e. The sky is clear and the air is fresh