天朗氣清

tiān lǎng qì qīng thiên lãng khí thanh

Hán Việt: thiên lãng khí thanh · Pinyin: tiān lǎng qì qīng

Tổng quan

trời sáng khí trong: trời sáng mây trong

Cấu tạo: (thiên) + (lãng) + (khí) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời sáng khí trong: trời sáng mây trong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朗:明朗。形容天空晴朗,空气清新。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天色明朗﹐气候清和。
  • Tân Hoa Tự Điển 朗明朗。形容天空晴朗,空气清新。

Eng

  • Cihui 天朗氣清 iānlǎngqìqīng f.e. The sky is clear and the air is fresh.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天昏地暗 · 暴风疾雨