天涯地角

tiān yá dì jiǎo thiên nhai địa giác

Hán Việt: thiên nhai địa giác · Pinyin: tiān yá dì jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhai) + (địa) + (giác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指偏僻遙遠的地方。語本南朝陳.徐陵〈武皇帝作相時與嶺南酋豪書〉:「天涯藐藐,地角悠悠,言面無由,但以情企。」後用以形容相距遙遠的兩地。唐.李商隱〈臨發崇讓宅紫薇〉詩:「天涯地角同榮謝,豈要移根上苑栽。」宋.晏殊〈玉樓春.綠楊芳草長亭路〉詞:「天涯地角有窮時,只有相思無盡處。」也作「天涯海角」、「海角天涯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极远的地方,或相隔极远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指极边远的地方。

Eng

  • Cihui 天涯地角 iānyádìjiǎo f.e. ends of the earth

ja

  • JMdict two places being far apart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近在咫尺