天涯若比鄰
thiên nhai nhược bỉ lân
Hán Việt: thiên nhai nhược bỉ lân · Pinyin: tiān yá ruò bǐ lín
Tổng quan
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ) | gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
Cấu tạo: 天 (thiên) + 涯 (nhai) + 若 (nhược) + 比 (bỉ) + 鄰 (lân)
Nghĩa
Việt
- Cihui xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ) | gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表达对远方友人的情谊。
Eng
- CC-CEDICT far-flung realms as next door (idiom)|close in spirit although far away
- Cihui far-flung realms as next door (idiom); close in spirit although far away