天涯若比邻

tiān yá ruò bǐ línthiên nhai nhược bỉ lân

Hán Việt: thiên nhai nhược bỉ lân · Pinyin: tiān yá ruò bǐ lín

Tổng quan

xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

表达对远方友人的情谊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朋友情誼深厚,雖距離遙遠,也能心神相通,而不感到孤單。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」也作「天涯比鄰」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 涯 (nhai) + 若 (nhược) + 比 (bỉ) + 鄰 (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
  • Biên soạn 天涯若比鄰 iānyá ruò bǐlín f.e. be with each other though far apart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表达对远方友人的情谊。
  • Kaggle Zh-Vi A bosom friend afar brings distant land near

Eng

  • Cihui far-flung realms as next door (idiom); close in spirit although far away

Từ liên quan

Gần nghĩa

天涯地角 · 天涯咫尺 · 天涯海角 · 天涯比邻 · 天涯何处无芳草 · 天涯地隅 · 比邻而居