天理循環
thiên lí tuần hoàn
Hán Việt: thiên lí tuần hoàn
Tổng quan
chuyển vần: thiện ác hữu báo
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển vần: thiện ác hữu báo
- Cihui chuyển vần; thiện ác hữu báo。善惡有報,因果循環的天理。見"天道好還"條。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善惡有報,因果循環的天理。參見「天道好還」條。如:「天理循環,報應不爽。」
Eng
- Cihui 天理循環 iānlǐxúnhuán f.e. The guilty are always punished and the kind-hearted always rewarded under the law of Heaven.