天道好還

tiān dào hǎo huán thiên đạo hảo hoàn

Hán Việt: thiên đạo hảo hoàn · Pinyin: tiān dào hǎo huán

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (đạo) + (hảo) + (hoàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天道:天理;好:常常会;还:回报别人。旧指天可主持公道,善恶终有报应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《老子》"以道佐人主者﹐不以兵强天下﹐其事好还。"后以天道循环﹑报应不爽为"天道好还"。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧指恶有恶报。

Eng

  • Cihui 天道好還 iāndàohàohuán f.e. God's way goes in a cycle.; Heaven is bound to return and punish evil doers.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天理循环 · 天网恢恢