天真未凿

thiên chân vị tạc

Hán Việt: thiên chân vị tạc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

性情率真,未經人事歷鍊。《文明小史》第二六回:「濟川聽了這番驚動的話,由不得淚下交頤,這是少年人天真未鑿,所以還有良心。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 真 (chân) + 未 (vị) + 鑿 (tạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngây thơ thuần khiết
  • Biên soạn 天真未鑿 iānzhēnwèizáo f.e. naive and pure; a blank sheet

Eng

  • Cihui 天真未鑿 iānzhēnwèizáo f.e. naive and pure; a blank sheet
  • Tần suất từ 天真未鑿 iānzhēnwèizáo f.e. naive and pure; a blank sheet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浑金璞玉