浑金璞玉

hún jīn pú yùhồn kim phác ngọc

Hán Việt: hồn kim phác ngọc · Pinyin: hún jīn pú yù

Tổng quan

Hán Việt: HỒN, HỖN KIM PHÁC NGỌC vàng chưa luyện; ngọc chưa mài; hoàn toàn trong trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻天然美质,未加修饰。多用来形容人的品质淳朴善良。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻未加修飾的天然美質,或人品純真質樸。唐.白居易〈除孔戣等官制〉:「渾金璞玉,方圭圓珠,雖性異質殊,皆國寶也。」也作「璞玉渾金」。

Cấu tạo: 渾 (hồn) + 金 (kim) + 璞 (phác) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng chưa luyện: ngọc chưa mài/hoàn toàn trong trắng
  • Tần suất từ ngọc chưa mài; hoàn toàn trong trắng
  • Biên soạn id. 1. unadorned beauty 2. diamond in the rough

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻天然美质,未加修饰。多用来形容人的品质淳朴善良。

Eng

  • Cihui 渾金璞玉 únjīnpúyù id. 1. unadorned beauty 2. diamond in the rough
  • Tần suất từ id. 1. unadorned beauty 2. diamond in the rough

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天真未凿

Từ trái nghĩa

羊质虎皮