天真未鑿
thiên chân vị tạc
Hán Việt: thiên chân vị tạc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情率真,未經人事歷鍊。《文明小史》第二六回:「濟川聽了這番驚動的話,由不得淚下交頤,這是少年人天真未鑿,所以還有良心。」
Eng
- Cihui 天真未鑿 iānzhēnwèizáo f.e. naive and pure; a blank sheet