天真爛漫
thiên chân lạn mạn
Hán Việt: thiên chân lạn mạn · Pinyin: tiān zhēn làn màn
Tổng quan
ngây thơ và hồn nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui ngây thơ và hồn nhiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天真:指心地单纯,没有做作和虚伪;烂漫:坦率自然的样子。形容儿童思想单纯、活泼可爱,没有做作和虚伪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"天真烂熳"。 2.纯真自然﹐不虚伪造作。 3.形容单纯﹑幼稚。
- Tân Hoa Tự Điển 天真指心地单纯,没有做作和虚伪;烂漫坦率自然的样子。形容儿童思想单纯、活泼可爱,没有做作和虚伪。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) innocent and unaffected
- Cihui 天真爛漫 iānzhēnlànmàn f.e. innocent and artless