矫揉造作
kiểu nhu tạo tác
Hán Việt: kiểu nhu tạo tác · Pinyin: jiǎo róu zào zuò
Tổng quan
TẠO TÁC dáng vẻ kệch cỡm; bộ dạng kệch cỡm; làm bộ làm tịch; uốn éo kiểu cách
矫:使弯的变成直的; 揉:使直的变成弯的。比喻故意做作,不自然。
裝腔作勢,刻意做作。《紅樓夢》第五一回:「這寶姐姐也忒膠柱鼓瑟,矯揉造作了。」《鏡花緣》第二回:「若唐花不過矯揉造作,更何足道。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giả tạo
- Cihui không tự nhiên
- Biên soạn 矯揉造作 iǎoróuzàozuò f.e. affected; artificial
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矫:使弯的变成直的; 揉:使直的变成弯的。比喻故意做作,不自然。
Eng
- Cihui 矯揉造作 iǎoróuzàozuò f.e. affected; artificial
Đức
- Handedict affektiert, gekünstelt, affig, unnatürlich