矯揉造作
kiểu nhu tạo tác
Hán Việt: kiểu nhu tạo tác · Pinyin: jiǎo róu zào zuò
Tổng quan
giả tạo | không tự nhiên | làm bộ làm tịch
Nghĩa
Việt
- Cihui giả tạo | không tự nhiên | làm bộ làm tịch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矫:使弯的变成直的;揉:使直的变成弯的。比喻故意做作,不自然。
- Tân Hoa Tự Điển 形容过分做作,极不自然。
- Tân Hoa Tự Điển 矫使弯的变成直的;揉使直的变成弯的。比喻故意做作,不自然。
Eng
- CC-CEDICT pretension|affectation|putting on artificial airs
- Cihui 矯揉造作 iǎoróuzàozuò f.e. affected; artificial