天童和尚

thiên đồng hòa thượng

Hán Việt: thiên đồng hòa thượng

Tổng quan

THIÊN ĐỒNG HÒA THƯỢNG Thiền sư Chánh Giác trụ trì chùa Thiên Đồng vào đời Tống gần 30 năm, tuân thủ thanh quy nghiêm ngặt, được khen là tổ Trung Hưng Thiên Đồng, người đời gọi là Thiên Đồng Hòa Thượng

Cấu tạo: 天 (thiên) + 童 (đồng) + 和 (hòa) + 尚 (thượng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 30 năm, tuân thủ thanh quy nghiêm ngặt, được khen là tổ Trung Hưng Thiên Đồng, người đời gọi là Thiên Đồng Hòa Thượng
  • Nguồn khác Chánh Giác(正覺)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和尚打伞 · 和尚头 · 和尚子 · 和尚頭 · 天童寺 · 天童山 · 天童徹 · 天童遺落錄