天童寺

tiān tóng sìthiên đồng tự

Hán Việt: thiên đồng tự · Pinyin: tiān tóng sì

Tổng quan

THIÊN ĐỒNG TỰ Chùa nằm ở chân núi Thái Bạch, phía Đông huyện Ngân, thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc, là 1 tự viện lớn của Thiền tông. Vào niên hiệu Vĩnh Khang thứ 1 (300), đời Tây Tấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.我国佛教"中华五山"之一﹐属禅宗。在浙江省宁波市东天童山上。东晋时建。为浙东佛教名寺。寺宇建筑规年伟﹐附近峰峦峻拔﹐有瀑布飞泉﹐风景清幽。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 童 (đồng) + 寺 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THIÊN ĐỒNG TỰ Chùa nằm ở chân núi Thái Bạch, phía Đông huyện Ngân, thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc, là 1 tự viện lớn của Thiền tông. Vào niên hiệu Vĩnh Khang thứ 1 (300), đời Tây Tấn, ngài Nghĩa Hưng đến đây cất am ở. Niên hiệu Khai Nguyên thứ 20 (732) đời Đường, ngài Pháp Tuyền bắt đầu chính thức xây chùa. Đến niên hiệu Chí Đức thứ 2 (757), ngài Tông Bật chọn đất để xây chùa mới (tức nền hiện nay). Niên hiệu Càn Nguyên thứ 2 (759), vua ban tên là "Thiên Đồng Linh Lung Tự". Niên hiệu Hàm Thông thứ 10 (869), đổi tên là Thiên Thọ Tự. Niên hiệu Cảnh Đức thứ 4 (1007), đời Tống…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国佛教"中华五山"之一﹐属禅宗。在浙江省宁波市东天童山上。东晋时建。为浙东佛教名寺。寺宇建筑规年伟﹐附近峰峦峻拔﹐有瀑布飞泉﹐风景清幽。

other

  • Nguồn khác phía Đông huyện Ngân, thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc, là 1 tự viện lớn của Thiền tông
  • Nguồn khác Vào niên hiệu Vĩnh Khang thứ 1 (300), đời Tây Tấn, ngài Nghĩa Hưng đến đây cất am ở
  • Nguồn khác Niên hiệu Khai Nguyên thứ 20 (732) đời Đường, ngài Pháp Tuyền bắt đầu chính thức xây chùa
  • Nguồn khác Đến niên hiệu Chí Đức thứ 2 (757), ngài Tông Bật chọn đất để xây chùa mới (tức nền hiện nay)
  • Nguồn khác Niên hiệu Càn Nguyên thứ 2 (759), vua ban tên là "Thiên Đồng Linh Lung Tự"
  • Nguồn khác Niên hiệu Hàm Thông thứ 10 (869), đổi tên là Thiên Thọ Tự
  • Nguồn khác Niên hiệu Cảnh Đức thứ 4 (1007), đời Tống, đổi tên là Cảnh Đức Thiền Tự
  • Nguồn khác Niên hiệu Hồng Võ thứ 25 (1392), đời Minh đổi tên là Thiên Đồng Thiền Tự, Tỉnh Sách phong là ngôi chùa thứ 2 trong 5 ngôi chùa Thiền tông ở Trung Hoa
  • Nguồn khác Niên hiệu Vạn Lịch thứ 15 (1587), do nạn cháy rừng toàn chùa bị thiêu hủy

Từ liên quan

Gần nghĩa

天童山 · 天童徹 · 天童 · 天童和尚 · 天童遺落錄