天线放大器

tiān xiàn fàng dà qìthiên tuyến phóng đại khí

Hán Việt: thiên tuyến phóng đại khí · Pinyin: tiān xiàn fàng dà qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用于天线与馈线间的超高频、宽带、低噪声放大器。用于增强因接收距离太远而造成的较弱信号、补偿天线与电视机间传输距离的损耗以及共用天线系统中保证分配器获得必需的输入功率,以提高接收质量。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 線 (tuyến) + 放 (phóng) + 大 (đại) + 器 (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于天线与馈线间的超高频、宽带、低噪声放大器。用于增强因接收距离太远而造成的较弱信号、补偿天线与电视机间传输距离的损耗以及共用天线系统中保证分配器获得必需的输入功率,以提高接收质量。

Từ liên quan

Gần nghĩa

大器晚成 · 天线宝宝 · 天线电感量 · 天线输送器 · 大器小用 · 天线开关