天花亂墜

tiān huā luàn zhuì thiên hoa loạn trụy

Hán Việt: thiên hoa loạn trụy · Pinyin: tiān huā luàn zhuì

Tổng quan

nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ | thổi phồng

Cấu tạo: (thiên) + (hoa) + (loạn) + (trụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ | thổi phồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说梁武帝时有个和尚讲经,感动了上天,天上纷纷落下花来。形容说话有声有色,极其动听(多指夸张而不符合实际)。
  • Tân Hoa Tự Điển 《高僧传》载南朝梁武帝时云光法师讲经,传说感动天帝,纷纷飘落天花◇用以比喻说话有声有色,非常动听,但多夸大或不切实际。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a deluge of heavenly flowers (idiom)|fig. extravagant embellishments; hype
  • Cihui 天花亂墜 iānhuāluànzhuì f.e. give an extravagant description | Jǐnguǎn nǐ shuō ³de ∼, wǒ háishì bù xiāngxìn nǐ. Although you gave me a wonderful description, I still don't believe it.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信口雌黄