天花乱坠

tiān huā luàn zhuìthiên hoa loạn trụy

Hán Việt: thiên hoa loạn trụy · Pinyin: tiān huā luàn zhuì

Tổng quan

LOẠN TRUỴ ba hoa chích choè; ba hoa thiên địa; ba hoa xích thố

新华 · Tân Hoa Đại lục

《高僧传》载南朝梁武帝时云光法师讲经,传说感动天帝,纷纷飘落天花◇用以比喻说话有声有色,非常动听,但多夸大或不切实际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳說佛祖講經說法,感動了天神,天上各色香花從空中紛紛落下。典出《大乘本生心地觀經.卷一.序品第一》。後用以形容說話言詞巧妙,有聲有色,非常動聽。多指誇大而不切實際。《二刻拍案驚奇》卷一一:「憑那哥哥說得天花亂墜,只是不肯回去。」《紅樓夢》第六四回:「說得天花亂墜,不由得尤老娘不肯。」也作「天花墜地」、「亂墜天花」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 花 (hoa) + 亂 (loạn) + 墜 (trụy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 天花亂墜 iānhuāluànzhuì f.e. give an extravagant description

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《高僧传》载南朝梁武帝时云光法师讲经,传说感动天帝,纷纷飘落天花◇用以比喻说话有声有色,非常动听,但多夸大或不切实际。

Eng

  • Cihui 天花亂墜 iānhuāluànzhuì f.e. give an extravagant description; Jǐnguǎn nǐ shuō ³de ∼, wǒ háishì bù xiāngxìn nǐ. Although you gave me a wonderful description, I still don't believe it

Đức

  • Handedict das Blaue vom Himmel herunter reden

other

  • Nguồn khác Truyền thuyết khi Lương Võ Đế, pháp sư Vân Quang giảng kinh, cảm động đến trời, hương hoa từ không trung rơi tới tấp
  • Nguồn khác Về sau, nhà thiền dùng từ ngữ này mô tả việc thuyết pháp hay, làm cảm động mọi người
  • Nguồn khác Linh Tuân Thiền sư trong CĐTĐL q

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信口雌黄