天花亂墜
thiên hoa loạn trụy
Hán Việt: thiên hoa loạn trụy · Pinyin: tiān huā luàn zhuì
Tổng quan
nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ | thổi phồng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ | thổi phồng
Eng
- CC-CEDICT lit. a deluge of heavenly flowers (idiom)|fig. extravagant embellishments; hype
- Cihui 天花亂墜 iānhuāluànzhuì f.e. give an extravagant description | Jǐnguǎn nǐ shuō ³de ∼, wǒ háishì bù xiāngxìn nǐ. Although you gave me a wonderful description, I still don't believe it.