天誅地滅
thiên tru địa diệt
Hán Việt: thiên tru địa diệt · Pinyin: tiān zhū dì miè
Tổng quan
trời tru đất diệt: trời không dung đất không tha
Nghĩa
Việt
- Cihui trời tru đất diệt: trời không dung đất không tha
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诛:杀死。比喻罪恶深重,为天地所不容。
- Tân Hoa Tự Điển 诛杀有罪的人。指为天地所不容而被杀灭若有私心,天诛地灭。
- Tân Hoa Tự Điển 诛杀死。比喻罪恶深重,为天地所不容。
Eng
- Cihui 天誅地滅 iānzhūdìmiè f.e. (stand) condemned by heaven and earth