天造地設

tiān zào dì shè thiên tạo địa thiết

Hán Việt: thiên tạo địa thiết · Pinyin: tiān zào dì shè

Tổng quan

nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ) | lý tưởng | hoàn hảo | (một cặp) trời sinh | một cặp hoàn hảo trời đất tạo nên; tạo hoá gây dựng。自然形成而合乎理想。 這裡物產豐富,山水秀麗,四季如春,真是天造地設的好地方。 ở đây sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, quanh năm đều như mùa xuân, thật là nơi đẹp đẽ đất trời tạo nên. 他們真是天造地設的一對好夫妻。 họ đúng là một cặp vợ chồng trời sinh; xứng đôi vừa lứa.

Cấu tạo: (thiên) + (tạo) + (địa) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ) | lý tưởng | hoàn hảo | (một cặp) trời sinh | một cặp hoàn hảo trời đất tạo nên; tạo hoá gây dựng。自然形成而合乎理想。 這裡物產豐富,山水秀麗,四季如春,真是天造地設的好地方。 ở đây sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, quanh năm đều như mùa xuân, thật là nơi đẹp đẽ đất trời tạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天然所成就的事物。《西遊記》第一回:「沒水!沒水!原來是一座鐵板橋。橋那邊是一座天造地設的家當。」形容人或事物彼此配合得自然得體,渾然天成。《孽海花》第七回:「怎麼這個天造地設、門當戶對的女貌郎才,你們倒想不到?」也作「天授地設」、「天生地設」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. made by Heaven and arranged by Earth(idiom)|ideal|perfect|(of a match) made in heaven|to be made for one another
  • Cihui lit. made by Heaven and arranged by Earth(idiom); ideal; perfect; (of a match) made in heaven; to be made for one another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神工鬼斧