神工鬼斧

shén gōng guǐ fǔ thần công quỷ phủ

Hán Việt: thần công quỷ phủ · Pinyin: shén gōng guǐ fǔ

Tổng quan

tay nghề tinh xảo như có thần | tác phẩm của thần linh | tay nghề điêu luyện | nghệ thuật siêu phàm

Cấu tạo: (thần) + (công) + (quỷ) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay nghề tinh xảo như có thần | tác phẩm của thần linh | tay nghề điêu luyện | nghệ thuật siêu phàm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容技藝精巧,非人力所能及。清.袁枚《隨園詩話》卷六:「二樹畫梅,題七古一篇,疊鬚字韻八十餘首,神工鬼斧,愈出愈奇。」也作「鬼斧神工」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象是鬼神制作出来的。形容艺术技艺高超,不是人力所能达到的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻技艺精巧,似有神助。

Eng

  • CC-CEDICT supernaturally fine craft (idiom); the work of the Gods|uncanny workmanship|superlative craftsmanship
  • Cihui 神工鬼斧 héngōngguǐfǔ f.e. prodigious skill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天造地设