天造地設
thiên tạo địa thiết
Hán Việt: thiên tạo địa thiết · Pinyin: tiān zào dì shè
Tổng quan
nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ) | lý tưởng | hoàn hảo | (một cặp) trời sinh | một cặp hoàn hảo trời đất tạo nên; tạo hoá gây dựng。自然形成而合乎理想。 這裡物產豐富,山水秀麗,四季如春,真是天造地設的好地方。 ở đây sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, quanh năm đều như mùa xuân, thật là nơi đẹp đẽ đất trời tạo nên. 他們真是天造地設的一對好夫妻。 họ đúng là một cặp vợ chồng trời sinh; xứng đôi vừa lứa.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ) | lý tưởng | hoàn hảo | (một cặp) trời sinh | một cặp hoàn hảo trời đất tạo nên; tạo hoá gây dựng。自然形成而合乎理想。 這裡物產豐富,山水秀麗,四季如春,真是天造地設的好地方。 ở đây sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, quanh năm đều như mùa xuân, thật là nơi đẹp đẽ đất trời tạ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 造:制作;设:安排。指事物自然形成,合乎理想,不必再加人工。
- Tân Hoa Tự Điển 像天地自然生成的,形容事物配置得非趁天造地设的一对|天造地设的绝妙佳境。
- Tân Hoa Tự Điển 造制作;设安排。指事物自然形成,合乎理想,不必再加人工。
Eng
- CC-CEDICT lit. made by Heaven and arranged by Earth(idiom)|ideal|perfect|(of a match) made in heaven|to be made for one another
- Cihui lit. made by Heaven and arranged by Earth(idiom); ideal; perfect; (of a match) made in heaven; to be made for one another