天長地久

tiān cháng dì jiǔ thiên trường địa cửu

Hán Việt: thiên trường địa cửu · Pinyin: tiān cháng dì jiǔ

Tổng quan

tồn tại lâu dài (thành ngữ) | vĩnh cửu tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất。跟天和地存在的時間一樣長,形容永久不變(多指愛情)。 天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。(長恨歌)。 Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.

Cấu tạo: (thiên) + (trường) + (địa) + (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại lâu dài (thành ngữ) | vĩnh cửu tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất。跟天和地存在的時間一樣長,形容永久不變(多指愛情)。 天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。(長恨歌)。 Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天地永恆無窮的存在著。語出《老子》第七章:「天長地久。天地所以能長且久者,以其不自生,故能長生。」後用以形容時間悠遠長久。唐.白居易〈長恨歌〉:「天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。」明.高濂《玉簪記》第一九齣:「天長地久君須記,此日裡恩情不暫離,從此後情詞莫再題。」也作「地久天長」、「天長地遠」。

Eng

  • CC-CEDICT enduring while the world lasts (idiom)|eternal
  • Cihui enduring while the world lasts (idiom); eternal

ja

  • JMdict coeval with heaven and earth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

海枯石烂