海枯石烂

hǎi kū shí lànhải khô thạch lạn

Hán Việt: hải khô thạch lạn · Pinyin: hǎi kū shí làn

Tổng quan

THẠCH LẠN sông cạn đá mòn; đá nát vàng phai; biển cạn đá mòn; non mòn biển cạn; sông có thể cạn đá có thể mòn. sông cạn đá mòn, chứ lòng này không bao giờ thay đổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

直到海水枯干,石头粉碎。形容经历极长的时间(多用于誓言,反衬意志坚定,永远不变)~,此心不移。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

海水枯乾,石頭風化粉碎。形容經歷時間長久。後多用以表示意志堅定,永久不變的盟誓之詞。《三國演義》第四七回:「汝要說我降,除非海枯石爛!」也作「石爛海枯」。

Cấu tạo: 海 (hải) + 枯 (khô) + 石 (thạch) + 爛 (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: mãi mãi
  • Cihui đến tận cùng thời gian
  • Biên soạn for ever and ever

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直到海水枯干,石头粉碎。形容经历极长的时间(多用于誓言,反衬意志坚定,永远不变)~,此心不移。

Eng

  • Cihui 海枯石爛 ǎikūshílàn f.e. for ever and ever; Ài nǐ dào ∼. Love you for ever and ever

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚韧不拔 · 天长地久 · 矢志不移