海枯石爛

hǎi kū shí làn hải khô thạch lạn

Hán Việt: hải khô thạch lạn · Pinyin: hǎi kū shí làn

Tổng quan

nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ) | nghĩa bóng: mãi mãi | đến tận cùng thời gian

Cấu tạo: (hải) + (khô) + (thạch) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ) | nghĩa bóng: mãi mãi | đến tận cùng thời gian

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海水干涸、石头腐烂。形容历时久远。比喻坚定的意志永远不变。
  • Tân Hoa Tự Điển 直到海水枯干,石头粉碎。形容经历极长的时间(多用于誓言,反衬意志坚定,永远不变)~,此心不移。

Eng

  • CC-CEDICT lit. until the seas dry up and stones go soft (idiom)|fig. forever; until the end of time
  • Cihui 海枯石爛 ǎikūshílàn f.e. for ever and ever | Ài nǐ dào ∼. Love you for ever and ever.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚韧不拔 · 天长地久 · 矢志不移