天長地久
thiên trường địa cửu
Hán Việt: thiên trường địa cửu · Pinyin: tiān cháng dì jiǔ
Tổng quan
tồn tại lâu dài (thành ngữ) | vĩnh cửu tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất。跟天和地存在的時間一樣長,形容永久不變(多指愛情)。 天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。(長恨歌)。 Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tồn tại lâu dài (thành ngữ) | vĩnh cửu tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất。跟天和地存在的時間一樣長,形容永久不變(多指愛情)。 天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。(長恨歌)。 Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟天和地存在的时间那样长。形容时间悠久。也形容永远不变(多指爱情)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《老子》"天长地久﹐天地所以能长且久者﹐以其不自生﹐故能长生。"原指天地存在的久远◇用以形容时间悠久。
Eng
- CC-CEDICT enduring while the world lasts (idiom)|eternal
- Cihui enduring while the world lasts (idiom); eternal