天高皇帝遠
thiên cao hoàng đế viễn
Hán Việt: thiên cao hoàng đế viễn · Pinyin: tiān gāo huáng dì yuǎn
Tổng quan
nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ) | nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
Cấu tạo: 天 (thiên) + 高 (cao) + 皇 (hoàng) + 帝 (đế) + 遠 (viễn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ) | nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指偏僻的地方,中央的权力达不到。现泛指机构离开领导机关远,遇事自作主张,不受约束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓远离京城的偏僻地区﹐王法难以到达。多用以比喻不听管束﹐无法无天。
Eng
- CC-CEDICT lit. the sky is high and the emperor is far away (idiom)|fig. remote places are beyond the reach of the central government
- Cihui 天高皇帝遠 iāngāo huángdìyuǎn f.e. 1. it is difficult to get justice 2. beyond reach of the authorities