天高皇帝远

tiān gāo huáng dì yuǎnthiên cao hoàng đế viễn

Hán Việt: thiên cao hoàng đế viễn · Pinyin: tiān gāo huáng dì yuǎn

Tổng quan

nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指偏僻的地方,中央的权力达不到。现泛指机构离开领导机关远,遇事自作主张,不受约束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱中央政府的治權無力管轄的狀態。比喻沒有王法,或無人管束。如:「離家賃居在外以後,天高皇帝遠,自由極了。」《醒世姻緣傳》第一二回:「因臨清是碼頭所在,有那班油光水滑的光棍,真是天高皇帝遠,曉得怕些甚麼?」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 高 (cao) + 皇 (hoàng) + 帝 (đế) + 遠 (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
  • Tần suất từ nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ) , nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
  • Biên soạn 天高皇帝遠 iāngāo huángdìyuǎn f.e. 1. it is difficult to get justice 2. beyond reach of the authorities

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓远离京城的偏僻地区﹐王法难以到达。多用以比喻不听管束﹐无法无天。

Eng

  • Cihui 天高皇帝遠 iāngāo huángdìyuǎn f.e. 1. it is difficult to get justice 2. beyond reach of the authorities
  • Tần suất từ 天高皇帝遠 iāngāo huángdìyuǎn f.e. 1. it is difficult to get justice 2. beyond reach of the authorities

Từ liên quan

Gần nghĩa

天高地厚 · 天高气爽 · 天高听卑 · 天高地迥 · 天高地下 · 天高日远 · 天高听远 · 天高地远