太山石敢當
thái san thạch cảm đương
Hán Việt: thái san thạch cảm đương · Pinyin: tài shān shí gǎn dāng
Tổng quan
Cấu tạo: 太 (thái) + 山 (san) + 石 (thạch) + 敢 (cảm) + 當 (đương)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.北方旧俗﹐多于村落巷口立石﹐刻"太山石敢当"五字﹐以为可禁压不祥﹐并云能暮夜至人家医病﹐因北人谓医士为大夫﹐故亦名之曰石大夫。见清俞樾《茶香室丛钞.石大夫》。参见"石敢当"。