太平盛世
thái bình thịnh thế
Hán Việt: thái bình thịnh thế · Pinyin: tài píng shèng shì
Tổng quan
thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天下安定,國家興盛的時代。《兒女英雄傳》第三○回:「講到今日之下,大爺,你生在這太平盛世,又正當有為之年,玉食錦衣,高堂大廈,我合妹妹兩個,雖道不算美人,且幸不為嫫母。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安定、兴盛的时代。
Eng
- CC-CEDICT peace and prosperity (idiom)
- Cihui 太平盛世 àipíngshèngshì f.e. times of peace and prosperity