太空天文臺
thái không thiên văn thai
Hán Việt: thái không thiên văn thai · Pinyin: tài kōng tiān wén tái
Tổng quan
Cấu tạo: 太 (thái) + 空 (không) + 天 (thiên) + 文 (văn) + 臺 (thai)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將望遠鏡及各種天文儀器裝置在太空船及人造衛星上,升入大氣層外,以觀測太陽或星體所產生的X射線及紫外線等波長極短的電磁輻射者,稱為「太空天文臺」。