太阳炉

tài yáng lúthái dương lô

Hán Việt: thái dương lô · Pinyin: tài yáng lú

Tổng quan

lò sử dụng năng lượng mặt trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.利用太阳能产生热量的装置。一般用大面积的凹面镜或很多块平面反射镜构成一个抛物面﹐对着太阳﹐使太阳光聚集在焦点上而产生很强的热能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種利用反射鏡聚集陽光,產生高熱的裝置。可於短時間內得到攝氏三千度以上的高溫。可用於耐熱材料與人造寶石的製造。

Cấu tạo: 太 (thái) + 陽 (dương) + 爐 (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bếp sử dụng năng lượng mặt trời: lò sử dụng năng lượng mặt trời
  • Tần suất từ lò sử dụng năng lượng mặt trời
  • Biên soạn solar furnace M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用太阳能产生热量的装置。一般用大面积的凹面镜或很多块平面反射镜构成一个抛物面﹐对着太阳﹐使太阳光聚集在焦点上而产生很强的热能。

Eng

  • Cihui 太陽爐 àiyánglú n. solar furnace M:⁴zuò
  • Tần suất từ n. solar furnace M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

太阳仪 · 太阳光 · 太阳历 · 太阳帽 · 太阳年 · 太阳报 · 太阳日 · 太阳灯