夫婦

fū fù phu phụ

Hán Việt: phu phụ · Pinyin: fū fù

Tổng quan

một cặp (đã kết hôn) | vợ chồng | LT:對|对

Cấu tạo: (phu) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cặp (đã kết hôn) | vợ chồng | LT:對|对
  • Cihui phu phụ phu phụ ☆Chồng và vợ. Vợ chồng. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tình phu phụ nghĩa quân than, Trong tam cương ấy xem phần nào hơn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夫妻。《易經.序卦》:「有男女然後有夫婦,有夫婦然後有父子。」漢.班固〈西都賦〉:「四海之內,更造夫婦。」 2.匹夫匹婦、平民男女。《禮記.中庸》:「夫婦之愚,可以與知焉。」《韓非子.五蠹》:「夫婦所明知者不用,而慕上智之論,則其于治反矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夫妻新婚~。

Eng

  • CC-CEDICT a (married) couple|husband and wife|CL:對|对[dui4]
  • Cihui a (married) couple; husband and wife; CL:對|对

ja

  • JMdict married couple|husband and wife|man and wife
  • JMdict married couple|husband and wife|man and wife|set of two (one large, one small)|pair (for husband and wife)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伉俪 · 佳偶 · 鸳侣